dơ dáy

dơ dáy

Căn phòng này quá dơ dáy với đầy rác và mạng nhện.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất bẩn, không sạch sẽ: Chỉ trạng thái của một vật, nơi chốn hoặc người nhiều vết bẩn, dính đầy chất bẩn, gây cảm giác khó chịu khi nhìn thấy.
    • Gợi cảm giác ghê tởm, kinh tởm: Không chỉ mô tả sự bẩn về mặt vật còn gợi lên cảm xúc tiêu cực mạnh mẽ như sự ghê sợ, không muốn chạm vào.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Căn phòng này quá dáy với đầy rác mạng nhện. (Căn phòng này quá bẩn thỉu với đầy rác mạng nhện.)
    • Sau trận mưa, con đường trở nên dáy bùn đất. (Sau trận mưa, con đường trở nên nhớp nhúa bùn đất.)
    • Bộ quần áo dáy đó cần phải được giặt ngay. (Bộ quần áo bẩn thỉu đó cần phải được giặt ngay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để nhấn mạnh sự thiếu vệ sinh một cách cực đoan: Từ này thường được dùng khi mức độ bẩn vượt quá mức bình thường, gây ấn tượng mạnh.

    • Nhà vệ sinh công cộng đó dáy đến mức không ai dám bước vào. (Nhà vệ sinh công cộng đó bẩn đến mức không ai dám bước vào.)
  • Dùng với nghĩa bóng, chỉ sự ô uế về đạo đức hoặc tinh thần (ít phổ biến hơn):

    • Những âm mưu dáy của hắn cuối cùng cũng bị phơi bày. (Những âm mưu đê tiện/bẩn thỉu của hắn cuối cùng cũng bị phơi bày.)
Biến thể từ gần giống
  • (tính từ): Bẩn. dạng ngắn gọn, ít nhấn mạnh hơn " dáy".

    • Tay thì không được cầm thức ăn. (Tay bẩn thì không được cầm thức ăn.)
  • Bẩn thỉu (tính từ): Rất bẩn, gần như đồng nghĩa với " dáy", cũng mang sắc thái ghê tởm.

    • Cái ao bẩn thỉu đầy rác nước đen. (Cái ao bẩn thỉu đầy rác nước đen.)
  • Nhớp nhúa (tính từ): Bẩn dính chất lỏng nhờn, nhầy.

    • Sàn nhà bếp nhớp nhúa dầu mỡ. (Sàn nhà bếp nhớp nhúa dầu mỡ.)
Từ đồng nghĩa
  • Bẩn: Chỉ trạng thái không sạch (nghĩa rộng phổ biến nhất).
  • Bẩn thỉu: Rất bẩn, đáng ghê tởm.
  • Nhớp nhúa: Bẩn dính, thường do chất lỏng.
  • Cáu bẩn: Bám đầy vết bẩn lâu ngày, khó rửa (thường dùng cho đồ vật).
Từ trái nghĩa
  • Sạch sẽ: Ở trạng thái không vết bẩn.
  • Tinh khiết: Trong sạch, không vướng bụi bẩn (thường dùng cho chất lỏng, không khí hoặc nghĩa bóng).
  • Ngăn nắp, gọn gàng: Chỉ trật tự, thường đi kèm với sự sạch sẽ.
Thành ngữ/Cụm từ liên quan
  • Đồ dáy: Chỉ những thứ rất bẩn.

    • Hãy vứt đống đồ dáy đó đi! (Hãy vứt đống đồ bẩn thỉu đó đi!)
  • dáy như chuồng heo: Thành ngữ so sánh, nơi nào đó cực kỳ bẩn thỉu, mất vệ sinh.

    • Phòng của dáy như chuồng heo, cần dọn ngay. (Phòng của bẩn như chuồng heo, cần dọn ngay.)